TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bớt xớ" - Kho Chữ
Bớt xớ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bớt
động từ
Kèo nài để trả ít hơn giá đã định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cò kè
trả giá
mặc cả
mặc cả
kèo nèo
cớt nhả
kèo nhèo
cãi cọ
cãi lộn
cãi chày cãi cối
tranh cãi
đấu khẩu
quặc
bới bèo ra bọ
mà cả
luồn
xì xào
cãi vã
bẻ hành bẻ tỏi
cá cược
lòn
nịnh bợ
bẻ bai
đùa nghịch
bán độ
chuyện vãn
chớt nhả
cãi
sát phạt
điều qua tiếng lại
đàm thoại
bẻ
xưng xưng
khi dể
hục hặc
lí sự
cự nự
hạch sách
tán
kêu nài
chơi trèo
bay biến
gây lộn
cãi lẫy
chảu
cà
trò chuyện
mạn đàm
hoạnh hoẹ
khẩn khoản
bàn ra tán vào
tế
chịu
ghẹo
gạ
nói xàm
đá gà đá vịt
mè nheo
chê ỏng chê eo
bán chác
nũng
bớt mồm bớt miệng
chối cãi
rên
nhặng
nướng
coi khinh
nịnh hót
chối
bàn ra
phỉnh nịnh
gây sự
càu nhàu
đùa
Ví dụ
"Lần nào mua cũng kì kèo, bớt xớ"
động từ
(khẩu ngữ,hiếm) nhưbớt xén
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bớt
bớt
bớt
xén
tinh giảm
cắt giảm
rút
cắt
tiết giảm
bớt miệng
giảm thiểu
tỉa
trừ
khấu
giản ước
giãn
cắt cúp
rút gọn
cắt xén
gói
trừ bì
thêm bớt
tinh giản
tỉnh lược
tỉa
xà xẻo
thiến
chiết
miễn giảm
dãn
tắt ngóm
mé
xén
chiết
trừ
co
trừ hao
đơn giản
trừ
dém
khấu trừ
đốn
xẻo
cắt cơn
đỡ
hớt
gọt
xẻ
bớt xén
trừ
đơn giản hoá
bài
trừ gian
gạnh
cắt cầu
gọt
giải trừ quân bị
ăn bớt
khử
cách
san
cắc củm
cấn trừ
rụt
chuồn
trừ diệt
châm chước
chừa
phỏng dịch
bỏ xó
vợi
tiêu trừ
cắt
xé
Ví dụ
"Bớt xớ vật liệu"
bớt xớ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bớt xớ là
bớt xớ
.