TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khẩn khoản" - Kho Chữ
Khẩn khoản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nài nỉ một cách tha thiết để người khác chấp nhận yêu cầu của mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kèo nèo
nói khan nói vã
gạ
sấp ngửa
kêu nài
nào
xì xằng
ỏn thót
lạy cả nón
nheo nhéo
nôn
nũng
mè nheo
uốn éo
nịnh đầm
rên
nao nức
thèm nhạt
hâm hấp
lòn
nũng nịu
bảo
luồn
khờ khạo
ngọng nghịu
nhặng
ăn lường
phỉnh nịnh
nỉ non
nghen
nướng
vớ vẩn
ăn hiếp
dụ khị
đưa đón
thảo lảo
phều
cách rách
nịnh hót
quái
lèo nhèo
bớt xớ
nịnh
hô
cà khêu
ngỏ
ông mãnh
khăm
ké né
lạy ông tôi ở bụi này
dám
hô hoán
chấp nê
làm nũng
nịnh nọt
này
sấn
xằng
nịnh bợ
kẻm nhẻm kèm nhèm
mỏng tai
nể nang
xu nịnh
nỏ miệng
dậm doạ
khiêu khích
kèo nhèo
nhắng
phỉnh
bấn bíu
hách
quày quả
lắm chuyện
xui
Ví dụ
"Khẩn khoản nài xin"
"Nói bằng giọng khẩn khoản"
khẩn khoản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khẩn khoản là .