TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giả câm giả điếc" - Kho Chữ
Giả câm giả điếc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
làm như không nghe thấy gì và cũng không nói năng gì, vì không muốn tỏ thái độ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bưng tai giả điếc
giả ngô giả ngọng
giả tảng
giả lả
giả bộ
giả
giả cách
giả
tảng lờ
vờ vịt
giả đận
giả đò
vờ vĩnh
điếc đặc
tảng
ra cái vẻ
phớt
ngẩn ngơ
vớ vẩn
đóng kịch
ra điều
vờ vẫn
đớ
phớt lờ
làm
bỏ ngoài tai
ăn gian
nói điêu
ỡm ờ
ngậm miệng ăn tiền
ăn không nói có
đắp tai cài trốc
gióng giả
làm bộ
phớt tỉnh
giấu đầu hở đuôi
bưng kín miệng bình
lỡm
ngọng
ém nhẹm
giở giọng
xảo ngôn
ngậm miệng
điêu toa
ra bộ
tịt mít
giả nhân giả nghĩa
nói dóc
ngoen ngoẻn
câm như hến
ra vẻ
nói dối
bịp
dớ dẩn
ai khảo mà xưng
ra vẻ
nói suông
mắc lừa
bơ
chơi khăm
mạo xưng
tiếng thế
nói xỏ
tiếng là
chả chớt
dối già
phịa
làm cao
phỉnh phờ
nói láo
dở hơi
mỏng tai
lảm nhảm
cưa sừng làm nghé
giả câm giả điếc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giả câm giả điếc là .