TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cẩm" - Kho Chữ
Cẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
cảnh sát trưởng thời Pháp thuộc; cũng dùng để chỉ sở cảnh sát thực dân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đội xếp
cảnh binh
bang tá
công sứ
thống sứ
đốc lí
hương quản
giám binh
tham biện
bang biện
đốc phủ
thống đốc
đồn trưởng
thống lí
án sát
chủ sự
thủ hiến
thừa phái
hương chức
sứ
tướng công
lãnh binh
chánh hội
cao uỷ
tổng đốc
đề đốc
trương tuần
lí dịch
lí trưởng
chức dịch
cai
mật thám
đề lại
cấm binh
giám ngục
bố chánh
đô ngự sử
chủ sự
trấn thủ
đô sát
hương sư
quan viên
tri huyện
đô đốc
thống soái
thị lang
công khanh
đốc binh
đương thứ
phó sứ
hội tề
tham nghị
cán sự
toàn quyền
hương trưởng
thái thú
đô hộ
chánh
bố chính
thị vệ
hương cả
tổng binh
khâm sai
quan
cai
thái giám
chánh sứ
công sai
tham tán
quan lại
chánh tổng
khanh
cục trưởng
đô uý
Ví dụ
"Viên cẩm"
"Bị bắt lên cẩm"
cẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cẩm là .