TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảnh binh" - Kho Chữ
Cảnh binh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảnh sát (ở một số nước tư bản, thuộc địa).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đội xếp
cẩm
bang tá
cấm binh
thị vệ
tham biện
lãnh binh
hương quản
đồn trưởng
giám binh
đốc binh
mật thám
án sát
cận vệ
bố chánh
hạ sĩ quan
cán sự
đề đốc
đổng binh
thống soái
quan chức
chính trị viên
võ quan
cán sự
sứ
đô sát
chức dịch
thống sứ
phó
mật vụ
công sứ
trấn thủ
đốc lí
sĩ quan
đô lại
bang biện
chủ sự
đại ca
quan trường
tỉnh đội
tư mã
đô hộ
danh nghĩa
giới chức
tiết chế
quyền thần
cảnh binh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảnh binh là .