TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cán sự" - Kho Chữ
Cán sự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chủ sự
danh từ
Cán bộ chuyên trách một loại công việc nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cán bộ
chức dịch
tham biện
quan chức
giới chức
công khanh
thừa phái
chức sắc
quan lại
danh nghĩa
quan nha
khanh
chủ sự
trực ban
cai
chính trị viên
sở
viên ngoại
đổng lí
sếp
bố chánh
chức danh
cấp uỷ viên
hương chức
quan trường
tham tri
thị lang
cơ quan chuyên môn
hàm cấp
chức tước
quan
thông phán
quyền thần
lại
đổng lý
chức sắc
chức
thái thú
đương thứ
chuyên viên
chức vụ
tư văn
hành chính
chủ sự
chức vị
quan nha
hành khiển
đốc lý
lí dịch
tiết chế
tuần phủ
tham chính
đề đốc
cốt cán
tư đồ
bí thư
quan tiền
vụ
thủ lãnh
tổng đốc
vụ trưởng
cục trưởng
cương lãnh
tổng trấn
tại chức
cai
cục
đảng uỷ viên
giám đốc
dân chính
lãnh binh
quan viên
cơ quan hành chính
Ví dụ
"Ban cán sự lớp"
danh từ
Cấp bậc cán bộ dưới chuyên viên.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ sự
tham biện
thuộc hạ
thuộc cấp
cán bộ
chức dịch
tham tri
dưới
quan chức
viên ngoại
công khanh
bí thư
tham nghị
thừa phái
hạ sĩ quan
cấp uỷ viên
hàm cấp
đề lại
khanh
phó
lí dịch
cai
bộ hạ
lại
quan lại
phó
đô lại
hương chức
bề dưới
sếp
phủ thừa
thông phán
quyền thần
thiếu tá
danh nghĩa
phó lãnh sự
giới chức
chức sắc
quan viên
chủ sự
phó văn phòng
chức tước
lính lệ
thượng cấp
chuẩn uý
quan
thứ trưởng
chính trị viên
thị lang
tham tán
thiếu uý
trung uý
cương lãnh
phó phòng
cấp bậc
vụ trưởng
quan nha
thái thú
chuyên viên
tuỳ tướng
hành khiển
cai
tiết chế
tham tán công sứ
chức danh
đương thứ
đốc lý
bố chánh
chức
cao uỷ
tuỳ viên
tôi
trực ban
cán sự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cán sự là
cán sự
.