TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cấp uỷ viên" - Kho Chữ
Cấp uỷ viên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Uỷ viên một cấp uỷ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chi uỷ viên
đảng uỷ viên
thành uỷ viên
cấp uỷ
tỉnh uỷ viên
huyện uỷ viên
chi uỷ
đảng uỷ
ub
liên chi uỷ
cao uỷ
quận uỷ
cao uỷ
thị uỷ
cán sự
thường vụ
ban chấp hành
cán sự
tham biện
thành uỷ
tỉnh uỷ
đoàn chủ tịch
ban bí thư
huyện uỷ
chủ sự
chủ tịch
thượng nghị sĩ
phó
thủ quỹ
cơ quan dân cử
tham tri
bộ chính trị
chủ tịch
thuộc cấp
chức dịch
chủ tịch đoàn
viên ngoại
tổng đại diện
đoàn trưởng
tham nghị
thuộc hạ
danh nghĩa
vụ trưởng
trực ban
đoàn chủ tịch
quân uỷ
quyền thần
thị lang
bí thư
cấp bộ
phó
cương vị
hội trưởng
thượng cấp
quan toà
bộ
thừa phái
thủ lãnh
bí thư
trưởng
hội đồng nhà nước
tham chính
thông phán
đại cử tri
quan lại
đô hộ
quan viên
chức vị
bố chánh
quan chức
chính trị viên
đàn em
bộ sậu
đề đốc
cấp uỷ viên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cấp uỷ viên là .