TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cơ quan dân cử" - Kho Chữ
Cơ quan dân cử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quốc hội
hội đồng nhà nước
thượng nghị sĩ
thường vụ
thượng nghị viện
chính quyền
thượng viện
hội đồng chính phủ
chế độ dân chủ
cơ quan
chế độ đại nghị
đoàn chủ tịch
chính thể
dân chính
cấp uỷ viên
dân chủ
đại cử tri
đảng uỷ
quan trường
chi uỷ viên
đảng uỷ viên
công quyền
sở
quan
chính phủ
chủ tịch đoàn
lí dịch
chức dịch
quan chức
tỉnh uỷ viên
cơ quan hành chính
viện quý tộc
thành uỷ viên
cơ quan chức năng
bộ
cấp bộ
quan liêu
bộ chính trị
viện quí tộc
bộ
hương chức
quan tiền
chính quyền
dinh
chi uỷ
huyện uỷ viên
điện lực
thừa phái
chủ tịch
quan lại
cục
thị lang
bộ sậu
phủ
cán bộ
tham biện
thực dân
chế độ dân chủ nhân dân
bộ
tỉnh uỷ
công sứ quán
ban bí thư
đại sứ quán
triều đình
giới chức
cộng hoà
thủ hiến
quan nha
chóp bu
thị uỷ
cấp uỷ
chính trị gia
ban chấp hành
chế độ cộng hoà
cơ quan dân cử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cơ quan dân cử là .