TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thị uỷ" - Kho Chữ
Thị uỷ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ban chấp hành đảng bộ thị xã.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thành uỷ
thành uỷ viên
quận uỷ
huyện uỷ
chi uỷ
tỉnh uỷ
cấp uỷ
tỉnh uỷ viên
đảng uỷ
huyện uỷ viên
hội tề
đảng uỷ viên
thị trưởng
cấp uỷ viên
liên chi uỷ
lí dịch
tri huyện
ban chấp hành
hương chức
thường vụ
chi uỷ viên
hội đồng nhà nước
bộ chính trị
ban bí thư
ub
chức dịch
hội đồng chính phủ
tề
đoàn chủ tịch
cấp bộ
huyện lệnh
thị lang
trưởng thôn
thông phán
quân uỷ
hương chính
quan viên
lý trưởng
sở
lí trưởng
chính quyền
tư văn
tổng trấn
thái thú
danh nghĩa
thống lí
tỉnh đội
đốc phủ sứ
tuần phủ
chủ tịch đoàn
trung ương
phủ
đô hộ
đạo
bí thư
bộ
ghế
bộ
chức sắc
đốc phủ
tỉnh đường
đương thứ
dân chính
quan chức
đoàn chủ tịch
cơ quan dân cử
quan trường
thống đốc
chức
chánh hội
bố chánh
tổng đốc
thị vệ
bộ sậu
thị uỷ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thị uỷ là .