TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hội đồng chính phủ" - Kho Chữ
Hội đồng chính phủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cơ quan chấp hành quyền lực nhà nước cao nhất của một nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hội đồng nhà nước
chính phủ
chính quyền
quốc hội
phủ
bộ chính trị
nội các
cơ quan hành chính
chính thể
chính quyền
dinh
đảng uỷ
đoàn chủ tịch
cấp uỷ
ban chấp hành
công quyền
thường vụ
cơ quan chức năng
chủ tịch
cơ quan dân cử
cp
sở
bộ
cơ quan
tổng thống
bộ
trung ương
đoàn chủ tịch
tổng cục
chủ tịch đoàn
bộ tổng tư lệnh
cục
thủ tướng
thị uỷ
quân uỷ trung ương
chủ sự
danh nghĩa
chi uỷ
tổng bộ
dân chính
chủ nhiệm
hội tề
liên chi uỷ
chánh tổng
trung ương tập quyền
cấp bộ
thượng viện
hành chính
thượng nghị viện
ban bí thư
triều chính
triều đình
chế độ đại nghị
chánh
quan
quan trường
thủ hiến
chính trị
chấp chính
bộ
thống đốc
cộng hoà
quan chức
bộ trưởng
thành uỷ
giám quốc
tổng đốc
chính sự
thừa tướng
tỉnh uỷ
thẩm quyền
đảng uỷ viên
hương chính
soái phủ
hội đồng chính phủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hội đồng chính phủ là .