TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quân uỷ trung ương" - Kho Chữ
Quân uỷ trung ương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng cộng sản cầm quyền trong lực lượng vũ trang ở một số nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quân uỷ
bộ tổng tư lệnh
tổng tư lệnh
trung ương
tổng bộ
bộ chính trị
bộ chỉ huy
bộ tư lệnh
trung ương
tổng tham mưu trưởng
bộ
thượng uý
tư lệnh
trung ương
chính uỷ
trung tá
tổng binh
tổng chỉ huy
trung ương tập quyền
đoàn chủ tịch
chính trị viên
bộ
tổng cục
thống lĩnh
tổng bí thư
sư đoàn trưởng
chủ tịch
chính phủ
tướng lĩnh
chi uỷ
tỉnh đội
sở chỉ huy
binh quyền
đảng uỷ
bản doanh
chỉ huy trưởng
tổng cục trưởng
trung táo
trưởng
cấp uỷ
chánh tổng
trung uý
sư trưởng
quân quản
thượng tướng
đoàn chủ tịch
đô thống
hội đồng nhà nước
thủ trưởng
đồn trưởng
thượng tá
chủ tướng
hội đồng chính phủ
thủ lĩnh
tham mưu trưởng
thủ quân
thống chế
đề đốc
thống soái
cục trưởng
lãnh binh
đô uý
thuỷ sư đô đốc
trung tướng
tiểu đoàn trưởng
phủ
cao cấp
chánh
thường vụ
chủ tịch đoàn
đội trưởng
tổng thống
đô đốc
tỉnh uỷ
Ví dụ
"Chủ tịch quân uỷ trung ương"
quân uỷ trung ương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quân uỷ trung ương là .