TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại cử tri" - Kho Chữ
Đại cử tri
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người (được cử tri bầu hoặc được chỉ định) thay mặt, đại diện cho cử tri để bỏ phiếu ở cuộc bầu cử cấp cao hơn (tại một số nước)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổng đại diện
cao uỷ
đại sứ
đại biện
bí thư
cơ quan dân cử
đại biện thường trú
cấp uỷ viên
công sứ
chính trị gia
quốc hội
cao uỷ
quốc thư
chế độ dân chủ
thủ hiến
đại ca
phó
giám quốc
thượng nghị sĩ
toàn quyền
đại ca
chánh trương
phái đoàn
chi uỷ viên
đô hộ
sứ
sứ
đoàn chủ tịch
đại thần
dân chủ
chủ tịch đoàn
đại sứ quán
chánh sứ
ngài
sứ thần
vua
giám quốc
chủ tịch
phó sứ
bang biện
giới chức
quyền
thường vụ
tri phủ
vụ trưởng
chủ tịch đoàn
thượng nghị viện
đại vương
ô dù
Ví dụ
"Tổng thống là do các đại cử tri bầu ra"
đại cử tri có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại cử tri là .