TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hương cống" - Kho Chữ
Hương cống
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
học vị ở đời Lê (tương đương với cử nhân ở đời Nguyễn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sinh đồ
tiến sĩ
cử nhân
giáp bảng
danh sĩ
học sĩ
cư sĩ
túc nho
cử nghiệp
khoa bảng
thủ khoa
khoá sinh
tấn sĩ
sĩ tử
tế tửu
khôi nguyên
thâm nho
kẻ sĩ
đồ
hương sư
thạc sĩ
tú tài
văn nhân
hương lí
học giả
sĩ
giải nguyên
hàn sĩ
tiên sinh
học hàm
sư huynh
huấn đạo
trí giả
môn đệ
thánh
sư đệ
nghiên cứu sinh
tân khoa
giáo sư
sĩ phu
cử tử
lão phu
thân sĩ
phó giáo sư
tiên sinh
hàn nho
lão
thư sinh
thầy
giáo sư
quan sơn
quan viên
cao nhân
lão tướng
thầy
phu tử
cử nhân
lão
thủ khoa
học trò
á thánh
danh sư
sư cụ
bần sĩ
quý nhân
nhân sĩ
trạng
quí nhân
thầy cò
sai nha
sư mẫu
giáo sư
sinh viên
thánh
hương cống có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hương cống là .