TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghiệp báo" - Kho Chữ
Nghiệp báo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhưquả báo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hậu quả
hậu hoạ
kết quả
hệ quả
kết cuộc
cho
mà
di hại
do
điều
và
quả
vào
không trách
vĩ thanh
của
cam kết
chuyến
sự
của
lỡ ra
rốt cuộc
hệ luỵ
đối với
tổ
nên
dư ba
phen
cho nên
bận
quả quyết
ở
đến
về
đáng ra
ca
hệ luận
thế thì
để
kết từ
may ra
lời
ra môn ra khoai
may mà
chứng
thì
đến
vâng
nếp tẻ
qua
vì
quả vậy
cho
ra
hay
nà
kể
quả thực
quả thật
của
triệu chứng
mối
cho
được cái
đích
rốt cục
phải cái
trên
số là
vậy
lời bạt
rút cục
được
của
nghiệp báo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghiệp báo là .