TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lời bạt" - Kho Chữ
Lời bạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bài viết ở cuối sách để trình bày thêm một số ý kiến có liên quan đến nội dung của tác phẩm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tái bút
cước chú
vuốt đuôi
phụ trương
phụ bản
vĩ thanh
sau cùng
vả chăng
sau hết
vả lại
sau rốt
rốt cục
rút cục
dấu lửng
hơn nữa
đầu cuối
hậu hoạ
với lại
có hậu
chứ
tuy nhiên
thí dụ
trước sau
phụ san
là
kết cuộc
vả
lời
và
dấu chấm lửng
bằng
chấm lửng
và
vả chăng
rốt
áp chót
chí
mấy lại
âu là
còn
mà lại
và
nói tóm lại
rốt cuộc
đích
nghiệp báo
dẫn
v.v
không những
mà
thì
cho
di hại
trước sau
dư ba
có
vì thế
đầu đuôi
trừ phi
rồi
mà
mặt khác
hết
giữa chừng
mà
của
cam kết
ở
chung quy lại
đến
tuy thế
nt
khúc nhôi
hậu quả
lời bạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lời bạt là .