TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "với lại" - Kho Chữ
Với lại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
kết từ
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là thêm một lẽ, bổ sung cho lí do vừa nói đến để càng có thể khẳng định điều muốn nói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hơn nữa
vả lại
vả chăng
mấy lại
và
vả chăng
còn
cũng
vì thế
nữa
chứ
mà
không những
và
ngoài ra
vả
tuy nhiên
lại
chẳng những
và
bởi vì
nữa
mà
nữa
tức
nữa
còn
tuy thế
chẳng nữa
chứ
thì
lại
mặt khác
trừ phi
mà lại
dù
mà
càng
cho dù
rằng
vẫn
tại
để
sở dĩ
thì
tuy vậy
mà
vì
vậy mà
mặc dù
bằng không
vậy
cho
thảo nào
cũng
có
tuy
mới
cũng
huống nữa
chứ lại
nhưng
nữa
là
cũng
đi
có điều
bởi vậy
mà
số là
có
kể cả
nếu
hãy
Ví dụ
"Tôi không muốn đi, với lại trời cũng bắt đầu mưa rồi"
với lại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với với lại là .