TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thảo nào" - Kho Chữ
Thảo nào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
kết từ
Tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến là lí do để giải thích, làm cho điều sắp nêu ra không còn có gì phải ngạc nhiên nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vì thế
hèn chi
hèn gì
sở dĩ
thế thì
hèn nào
tại sao
là
số là
mà
nên
do
không những
bởi
bởi vì
chẳng những
nên chăng
rằng
cho nên
thế là
để
vì vậy
thì
bởi vậy
tại
tuy vậy
nếu
chẳng nữa
đã đành
lẽ ra
vả chăng
bởi
mà lại
vì
cứ cho là
thì
hơn nữa
chẳng qua
biết đâu đấy
thế mà
chẳng trách
lẽ
thành ra
chẳng nhẽ
không trách
hoạ chăng
đáng ra
cho
cho
tuy thế
để
ví dù
với lại
phải cái
nghĩa là
thực ra
lí do
thôi thì
chừng như
thành thử
y như rằng
mà
tuy
vậy
cớ sao
chẳng hạn
bằng không
thật ra
cho
mà
mà
và
chứ
may mà
Ví dụ
"Bài toán khó thế, thảo nào nó không làm được"
thảo nào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thảo nào là .