TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ san" - Kho Chữ
Phụ san
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ấn phẩm phụ của một tờ báo, thường được xuất bản khi số báo không đăng tải hết nội dung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phụ bản
phụ trương
phụ
lời bạt
tái bút
nữa
có
thậm chí
phụt
tay trái
cước chú
Ví dụ
"Tờ phụ san"
phụ san có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ san là .