TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ bản" - Kho Chữ
Phụ bản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phụ lục
danh từ
Tờ tranh ảnh in riêng kèm thêm trong sách hoặc tạp chí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phụ trương
phụ san
lời bạt
phụ
tái bút
nữa
cước chú
hơn nữa
tay trái
và
phụ từ
mặt khác
không những
chẳng những
trợ từ
chằm chặp
với lại
vả chăng
nữa
và
nhân thể
trạng ngữ
vả lại
thậm chí
cũng
của
thộc
có
huống nữa
vĩ thanh
phó từ
nào là
độc
nữa
cũng
ad hoc
mà
có
nữa
là
trạng từ
chứ
tiện thể
có
ngoài ra
tuy nhiên
có
đích
tổ
và
phụt
danh từ
Tài liệu in kèm thêm của một tờ báo hoặc tạp chí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phụ lục
phụ cấp
bìa trong
tiết
chương
đặc san
tập
chỉ số
tập
tiêu đề
sách
tờ
trang
tiểu mục
khoản
phân mục
định ngữ
mục
số hạng
bản
số
cột
chương mục
phích
chi nhánh
phụ tố
ấn bản
giấy má
mục
thừa số
công phiếu
module
then
thông số
kỷ yếu
một số
thông số
lá sách
văn thư
tờ
mảng
hợp phần
hai chấm
bút toán
phân đoạn
phụ phẩm
hạng mục
quyển
niên giám
phân cục
phiếu
điều
điều luật
tiền
tặng vật
báo cáo
bài
ngoặc đơn
linh kiện
hồi
tệp tin
năm ba
lệ bộ
phần
tiểu loại
tính ngữ
chứng từ
thiên
kết dư
phần nào
căn số
ram
Ví dụ
"Số báo này có kèm phụ bản"
phụ bản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ bản là
phụ bản
.