TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ trương" - Kho Chữ
Phụ trương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần in riêng phụ thêm ngoài số trang thường lệ của báo hoặc tạp chí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phụ bản
phụ san
nữa
lời bạt
phụ
tái bút
hơn nữa
ad hoc
vả chăng
phụ từ
tay trái
và
cước chú
thậm chí
với lại
không những
mặt khác
vả lại
trạng ngữ
nữa
nhân thể
chẳng những
có
nữa
trợ từ
có
có
chằm chặp
rốt cục
phó từ
trạng từ
ngoài ra
vả
nữa
huống nữa
số là
càng
riêng
thộc
nữa
trừ phi
đích
độc
mấy
rút cục
và
của
chứ
này
vĩ thanh
mới
v.v
đôi khi
tổ
mà
dấu lửng
phụt
mỗi
lần lần
suýt nữa
nấy
chẳng
là
có
âu là
tuy nhiên
còn
vả chăng
nữa
quả vậy
tiện thể
đến
chính thị
ra
Ví dụ
"Phụ trương của số báo Tết"
phụ trương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ trương là .