TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dấu chấm lửng" - Kho Chữ
Dấu chấm lửng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dấu câu gồm ba dấu chấm liền nhau ‘...’, thường dùng để chỉ rằng có những ý không nói hết hoặc có đoạn văn bị lược bớt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chấm lửng
dấu lửng
dấu
giữa chừng
lời bạt
chí
đầu cuối
thôi
ở
kết từ
a
nghỉm
kết cuộc
chứ
vĩ thanh
hơn nữa
cách quãng
hết
đứt đoạn
số là
chẳng nữa
chẳng hạn
bằng
thôi
và
dư ba
cước chú
bằng không
không những
sau hết
hay là
rốt cục
khúc nhôi
tuy thế
cụm từ
sau cùng
lời
rút cục
mà lại
nào
còn
vả
mà
gia đình trị
câu kéo
vả chăng
ngắt quãng
đâu
thí dụ
hết
rằng
mốc
huống chi
dấu chấm lửng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dấu chấm lửng là .