TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hậu quả" - Kho Chữ
Hậu quả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kết quả không hay, có ảnh hưởng về sau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
di hại
hậu hoạ
hệ quả
kết quả
kết cuộc
vĩ thanh
dư ba
nghiệp báo
đến
hệ luỵ
sau hết
mà
cho nên
có hậu
trước sau
và
rốt cuộc
lỡ ra
sau cùng
hệ luận
sự
rốt cục
cho
ca
do
nên
mắc mớ
sự biến
cho
thành ra
thì
rút cục
phen
sau rốt
rớp
cơ sự
vì vậy
chuyến
tức thì
thế là
để
tức khắc
thì
được
kết từ
của
vả
trước sau
sự việc
mọi khi
hết
đến
đầu cuối
dưng
vụ việc
thành thử
vì
điều
về
qua
kế
vì thế
hay là
đã
nà
sự vụ
trợ từ
điều kiện
hậu
quả vậy
tổ
không trách
lỡ
đầu đuôi
Ví dụ
"Khắc phục hậu quả của cơn bão"
"Gây hậu quả nghiêm trọng"
hậu quả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hậu quả là .