TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sự biến" - Kho Chữ
Sự biến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sự việc không hay bất ngờ xảy ra, có tác động tiêu cực đến đời sống xã hội hoặc cá nhân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biến
sự việc
cơ sự
chuyến
vụ việc
phen
sự vụ
sự
ca
trường hợp
sự tình
tình huống
bất ngờ
chuyện
cảnh huống
sự thể
trường hợp
sự đời
bữa
tình hình
việc gì
mọi khi
việc đã rồi
binh tình
bất đồ
thình lình
tình cờ
đột nhiên
điều
điều kiện
có bề nào
hậu quả
hệ quả
nếp tẻ
rớp
run rủi
khả năng
bỗng nhiên
bỗng
vụt một cái
xuất kỳ bất ý
tình
lần
khi
đột ngột
tình thế
không hẹn mà nên
đột xuất
bất chợt
cơm bữa
bỗng chốc
di hại
hoạ
có bề gì
sự thế
mắc mớ
phải
bất thần
việc gì
làm sao
hốt nhiên
đùng một cái
hậu hoạ
thỉnh thoảng
muôn một
kết quả
nào ngờ
bỗng không
bận
thinh không
bất cứ
hệ luỵ
hiện tình
không dưng
Ví dụ
"Phòng khi có sự biến"
sự biến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sự biến là .