TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tình hình" - Kho Chữ
Tình hình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tổng thể nói chung những sự kiện, hiện tượng có quan hệ với nhau, diễn ra trong một không gian, thời gian nào đó, cho thấy một tình trạng hoặc xu thế phát triển của sự vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sự tình
tình
hiện tình
sự thể
trường hợp
binh tình
tình huống
cảnh huống
sự thế
tình thế
cơ sự
thực trạng
điều kiện
trường hợp
sự việc
ca
sự
tình thế
đang
thế
trong
phen
chuyến
nếp tẻ
biến
chừng
khi
mọi khi
ở
trạng ngữ
sự đời
vụ việc
lần
sự vụ
có bề nào
hiện
gia đình trị
khả năng
sự biến
đầu đuôi
đối với
tại
hễ
trong
có khi
cũng
trên
thế thì
tại chỗ
sắp
là
sẽ
hoạ
chuyện
giữa chừng
thế là
thì
pha
phải
cụm từ
của
của
bữa
điều kiện
về
điệu này
nhân
chập
kỳ thực
trước
rồi
mặc dù
đến
vào
Ví dụ
"Tình hình thời sự"
"Theo dõi tình hình thời tiết"
tình hình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tình hình là .