TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hệ luận" - Kho Chữ
Hệ luận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mệnh đề trực tiếp suy ra từ một tiên đề nào đó, trong quan hệ với tiên đề ấy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hệ quả
kết quả
phép kéo theo
thì
mà
suy luận
hậu hoạ
hậu quả
hệ luỵ
nên
thì
của
và
thì
thế thì
kết cuộc
vậy
nghiệp báo
thí dụ
cho nên
cho
mà
vì thế
kết từ
rồi
giới từ
giả dụ
luận cứ
rằng
vĩ thanh
của
mối
sau hết
tiền lệ
tức thì
vì vậy
đối với
ví
từ
duyên do
tức thì
phải
là
ra
rồi
do
ví dù
di hại
thành thử
về
dưng
thành ra
vậy
hoặc giả
rốt cuộc
quả vậy
và
thì
tức khắc
vào
của
giả sử
mà
nấy
đến
nếu
nối tiếp
hệ luận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hệ luận là .