TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phép kéo theo" - Kho Chữ
Phép kéo theo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phép logic liên kết hai phán đoán thành một phán đoán mới bằng một kết từ logic, thường được diễn đạt trong ngôn ngữ bằng nếu... thì... (P ( Q
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thì
mà
nếu
phải
nếu
nếu
thì
hệ luận
ví phỏng
kết từ
hoặc giả
suy luận
phải chi
rồi
giá
thế thì
phi
giả như
rằng
tuy thế
giới từ
ví bằng
thì
ví
thì
trừ phi
bằng không
và
nếu mà
câu kéo
nếu như
là
vì thế
chẳng nữa
hay
thảo nào
phản chứng
rồi
ví dù
giả tỉ
miễn
tuy
hay là
chớ chi
giả dụ
nên
cứ cho là
lèo
hoặc
lẽ nào
quả quyết
biết đâu
chừng như
tuy nhiên
vậy
ra
dẫn
cho
kế
miễn là
còn
nối tiếp
y như rằng
sic
của
vả chăng
cùng kì lí
giá như
cho nên
chứ
quả nhiên
qua
luận cứ
bằng
Ví dụ
"Nếu P thì Q)."
phép kéo theo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phép kéo theo là .