TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sic" - Kho Chữ
Sic
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Từ dùng trong ngoặc đơn, đặt sau một từ ngữ hay một câu, để chỉ rằng nguyên văn là đúng như thế, nhằm nhấn mạnh tính chất kì quặc của từ ngữ hay câu được dẫn ra ấy, hoặc nhằm biểu thị ý mỉa mai của bản thân người viết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
là
quả nhiên
tuy
y sì
thì
đi
rằng
là
đã
chứ
tuy thế
chính
cùng kì lí
cũng
này
y như
chắc ăn
ù ù cạc cạc
thôi
chắc
điệu này
thôi
đích thị
ra
chắc
tuy nhiên
hẳn hòi
chắc chắn
thực tình
thật
e
kể
nào
cũng
hẳn
ngay
phải
nấy
mà
đích
có
vậy
xác như vờ
cũng
là
y như rằng
quả
thật
khuýp
chẳng những
cái
đúng
đúng ra
ấy
chứ
cũng
tuốt
rồi
sao
vì thế
sở dĩ
không trách
tức
dẫn
rặt
xong chuyện
tổ
này
y như rằng
nghĩa là
đằng thằng
đều
tuy rằng
của
sic có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sic là .