TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phản chứng" - Kho Chữ
Phản chứng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phương pháp chứng minh bằng cách đặt một giả thiết ngược lại với điều phải chứng minh và vạch rõ rằng giả thiết này dẫn đến điều vô lí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phản thí dụ
bằng cớ
phủ định
minh chứng
chứng cứ
chứng cớ
chứng
minh chứng
chứ
vậy
phi
đâu
đâu
chứng dẫn
tuy nhiên
đời nào
thì có
chứng
phủ nhận
dẫn
giả sử
lẽ nào
bằng không
nào
còn
đi
giả dụ
hề
ví phỏng
phép kéo theo
thì
đã
ví
không
làm gì
điều hơn lẽ thiệt
sức mấy
thí dụ
ví dù
vả chăng
trừ phi
gì
gì
mà
quả
chẳng
phỏng
phải
chưa
luận cứ
ví bằng
giả như
đừng
vả lại
thật
được
biết đâu đấy
thì
vì thế
giả tỉ
nếu
thí dụ
rằng
quyết
thảo nào
chẳng nữa
suy luận
xem chừng
có thể
quả quyết
cứ cho là
lại
qua
chẳng bù
phản chứng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phản chứng là .