TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "được cái" - Kho Chữ
Được cái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là mặt tốt cơ bản, bù lại cho mặt hạn chế, không được tốt đã nêu ra trước đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phải cái
có điều
chỉ được cái
được
đấy
tiện thể
thì có
thì có
không những
chẳng hạn
tổ
chẳng những
có khi
tốt
cũng nên
chả là
đích
may mà
có dễ
chứ lị
thế nào
cho
chẳng nữa
cái
mà
số là
huống gì
qua
để
đây
miễn
của
ác cái là
là
và
thì
ấy
và
thì chớ
còn phải nói
mới phải
của
đến
đi
vả chăng
may ra
rồi
nhất là
cơ
cơ mà
mặt khác
vì
quả
phải biết
rằng
cũng quá tội
điệu này
thực ra
của
thôi
là
thôi
quyết
điều
tuy vậy
mà lại
đi chăng nữa
cứ
lẽ ra
chu
bằng
đối với
xuể
nên chăng
Ví dụ
"Gà nhỏ nhưng được cái béo"
"Được cái con bé cũng chăm chỉ"
được cái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với được cái là .