TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhất là" - Kho Chữ
Nhất là
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh cái được coi là ở hàng đầu hoặc quan trọng nhất so với tất cả những cái khác trong phạm vi được nói đến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chẳng những
chẳng hạn
không những
một khi
nào
mặt khác
duy nhất
này
mà lại
thật ra
thực ra
chính
chỉ được cái
là
phải biết
đến
đầu tiên
chẳng qua
huống gì
chẳng bù
may mà
có
cái
là
thế mà
thậm chí
đối với
kể cả
đối với
hèn gì
tổ
đã
riêng
may ra
nhất nhất
hình như
ấy
rồi
nhất thiết
tựu trung
ngay
thôi
lẽ ra
nghĩa là
thì có
đáng ra
và
thế nào
tuy vậy
tức là
trước hết
phải cái
xem chừng
được cái
rặt
đã đành
nấy
là
đi chăng nữa
hoạ chăng
nên chăng
còn phải nói
thảo nào
hèn chi
duy
có
này
bắt đầu từ
thế thì
lẽ nào
cho
nhất định
trước nhất
thay vì
Ví dụ
"Bài viết rất hay, nhất là ở đoạn cuối"
nhất là có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhất là là .