TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tức là" - Kho Chữ
Tức là
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tổ hợp biểu thị ýcó nghĩa là, cũng chính là
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghĩa là
còn phải nói
là
thực ra
thì có
lẽ ra
thế nào
thật ra
y như rằng
thôi
nghe chừng
hình như
thực tình mà nói
một khi
thế thì
phải biết
hèn gì
phải chăng
rằng
lẽ nào
đáng ra
cũng nên
chẳng hạn
tuy
nên chăng
điệu này
hàm nghĩa
thế nào
thì thôi
xem chừng
đi chăng nữa
ok
tức thời
đã đành
sức mấy
hèn chi
mà lại
biết đâu đấy
nhất là
ý chừng
mặc nhiên
thôi thì
chừng như
thảo nào
cùng kì lí
cứ cho là
thì có
đối với
mà
nếu
không những
có điều
và
phải cái
thể nào
vậy
cho hay
hoạ chăng
tức
may ra
sic
quả nhiên
huống gì
tuy vậy
chẳng những
tựu trung
có lẽ
là
quả
là
chẳng nhẽ
ví bằng
là
chứ lị
Ví dụ
"Im lặng tức là đồng ý"
"Nó nói thế, tức là nó đã hiểu"
tức là có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tức là là .