TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tựu trung" - Kho Chữ
Tựu trung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
kết từ
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái chung, cái chính trong những điều vừa nói đến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chung qui
chung quy
căn bản
là
chính
nào
rằng
tuy
đều
chung quy lại
cũng
là
chí
đây
mỗi
nhất là
chung qui lại
thôi
tức
tự
của
vào
rốt cục
qua
rút cục
là
cũng
rốt cuộc
mà
nói tóm lại
là
phàm
nấy
cho cùng
từng
cũng
chung cuộc
cho
và
cứ
tổ
miễn
mà
cho
cùng
cũng
vậy
tức là
là
mà
thì
từ
nhất định
ra
thôi
tất
thôi
đích thị
này
nhất quyết
nhất thiết
và
chính thị
nấy
cho
rồi
nào
của
nấy
để
thường
xong xuôi
cả thể
xuể
Ví dụ
"Mỗi người một ý, nhưng tựu trung đều tán thành cả"
tựu trung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tựu trung là .