TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chỉ được cái" - Kho Chữ
Chỉ được cái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
chỉ có mặt sắp nêu ra là nổi bật, là đáng kể (thường hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rặt
hẳn hòi
đấy
ấy
phải cái
có
được cái
phải biết
chỉ
này
chỉn
chẳng những
chả hạn
nhất là
tổ
thôi
đây
đến
chả là
là
đích
ù ù cạc cạc
chẳng mấy chốc
không những
miễn
đi
là
chính thị
cái
nào
duy nhất
hẳn hoi
còn phải nói
chính
ngay tức thì
đến
này khác
thôi
rõ
gãy góc
qua
không chừng
nhất quyết
mới phải
mấy chốc
độp một cái
là
câu kéo
thì chớ
chỉ
ngay tức khắc
nó
thì
chả mấy khi
mỗi
y sì
đích thị
là
điều
cứ
nào
xong chuyện
này
bữa
có điều
thế nào
vụt một cái
ấy
ác cái là
này nọ
chắc ăn
đã
chu
chẳng mấy nỗi
Ví dụ
"Chỉ được cái ăn là nhanh!"
"Chỉ được cái nói leo!"
chỉ được cái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chỉ được cái là .