TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mới phải" - Kho Chữ
Mới phải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tổ hợp biểu thị ý nhận định về điều đáng lẽ phải được làm hoặc nên làm như thế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mới rồi
mới
phải biết
cũng nên
mới
nên chăng
phải
đáng ra
mới
phải cái
lẽ ra
mới đó
mới
mới
modern
thì có
có dễ
mới đây
đi chăng nữa
mới
vừa nãy
tổ
phải
đúng ra
còn phải nói
chẳng trách
ấy
có khi
đi nữa
vừa mới
mới khự
thực ra
bõ bèn
thì chớ
nói cho phải
thật ra
thế nào
đấy
là
chỉ được cái
chả là
điệu này
nghe chừng
nói đúng ra
phải chi
đáng lẽ
may ra
có điều
quá đi chứ
ngay tức thì
chi bằng
một khi
được cái
không những
miễn
chẳng những
thì ra
thay vì
chẳng nữa
chẳng mấy nỗi
chu
vừa
nào
ngặt một nỗi
thì
may mà
rồi đây
thực tình mà nói
kỳ thực
xin đủ
chứ lị
mới đầu
đi
ngay lập tức
Ví dụ
"Đúng ra anh nên đi mới phải"
mới phải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mới phải là .