TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiếp theo" - Kho Chữ
Tiếp theo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tiếp liền theo sau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kế
tiếp
nối tiếp
thì
rồi
và
sau hết
rồi
nữa
rồi
trước sau
lục tục
liên chi hồ điệp
lẽo đẽo
í a í ới
lần lượt
đã
liên tục
sau cùng
rồi
nấy
rồi
tuần tự
hơn nữa
liền
nhì
còn
ni
sắp
nữa
trước sau
rồi ra
lập tức
thí dụ
tức thì
vĩ thanh
hôm qua
lèo
liên hồi
vẫn
ròng
hãy
gần
rồi
hết
cùng
còn
đến
liền liền
sau rốt
suýt nữa
hẵng
rày
hậu
miên man
tức khắc
liên hồi kì trận
nay mai
nữa
áp chót
và
mấy lại
tuy thế
kết từ
liên hồi kỳ trận
đã
nấy
mãi
rốt cục
vừa
hậu hoạ
nữa
trên
dưng
Ví dụ
"Đến lượt người tiếp theo"
"Kế hoạch tiếp theo"
tiếp theo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiếp theo là .