TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bữa đực bữa cái" - Kho Chữ
Bữa đực bữa cái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưbuổi đực buổi cái
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
buổi đực buổi cái
bữa
cơm bữa
bữa nay
đôi khi
chả mấy khi
hổm
bận
sáng sáng
hổm rày
phải cái
chỉ được cái
mấy khi
chả là
thỉnh thoảng
thi thoảng
vụt một cái
thường khi
mèm
chả hạn
một hơi
này khác
ngày một ngày hai
này nọ
hay
lâu lâu
gì thì gì
bao giờ
chả bù
đùng một cái
chẳng mấy chốc
nghỉm
chuyên môn
chuyến
bình thường
mà lại
ngày ngày
mọi khi
không chừng
thường ngày
chung quy lại
giữa chừng
thông thường
chẳng mấy nỗi
thảng hoặc
xong chuyện
khi
độp một cái
thưa thoảng
chốc chốc
ca
có khi
là
chẳng mấy khi
lần
không mấy khi
tiện thể
chừ
mấy chốc
một thôi một hồi
chung qui lại
chẳng là
dở chừng
cái trò
sớm sủa
liền tù tì
bỗng chốc
chẳng trách
cụm từ
ăn dưng ngồi rồi
thường khi
bỗng dưng
cùng kì lí
giờ đây
Ví dụ
"Đi học bữa đực bữa cái"
bữa đực bữa cái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bữa đực bữa cái là .