TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cái trò" - Kho Chữ
Cái trò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là việc thường thấy ở đời, không có gì đáng phải ngạc nhiên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phải cái
chẳng trách
nghề đời nó thế
có khi
cơm bữa
thế nào
có điều
thông thường
điệu này
hèn gì
thường ngày
ca
được cái
kỳ thực
hèn chi
kể ra
thì chớ
chả là
buổi đực buổi cái
đằng thằng
y như
sự
cũng quá tội
thôi thì
mà lại
cơ chừng này
của
lẽ ra
cũng nên
số là
hoá ra
thảo nào
là
hèn nào
còn phải nói
đáng ra
thực ra
nếp tẻ
thế mà
bữa đực bữa cái
chẳng qua
thì có
nghe chừng
là
thì ra
cứ cho là
phen
thông thường
thế nào
bình thường
thật ra
thế ra
đời thuở nhà ai
hình như
thể nào
điều
thế thì
cùng kì lí
chả mấy khi
là
chừng như
thì chớ kể
nếu
có lẽ
thì thôi
chứ lị
tức là
chỉ được cái
tiện thể
không trách
chẳng nữa
đối với
không biết chừng
thường khi
Ví dụ
"Cái trò nó thế, đã đâm lao thì phải theo lao"
cái trò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cái trò là .