TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chẳng mấy khi" - Kho Chữ
Chẳng mấy khi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ít có dịp, ít khi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
không mấy khi
mấy khi
chả mấy khi
thường khi
đôi khi
thi thoảng
chẳng mấy chốc
chẳng mấy nỗi
thường khi
thỉnh thoảng
thảng hoặc
mấy chốc
không chừng
thưa thoảng
thảng hoặc
có khi
gặp chăng hay chớ
ít nữa
ngày một ngày hai
lâu lâu
mới rồi
chả hạn
chốc chốc
chưa chừng
thường
rồi đây
thông thường
thế nào
giờ đây
nầy
vừa rồi
thông thường
mấy
mới đây
kỳ tình
hay
vừa nãy
non
thì chớ
xém
khi hồi
chẳng nữa
mấy lại
suýt
chẳng là
biết đâu chừng
gần
là
chả
bao giờ
rồi
tỉ như
ví như
mọi khi
chuyến
thường
này khác
buổi đực buổi cái
chẳng qua
tỷ như
một thôi một hồi
mấy
dễ thường
mới
khi không
lần
còn khuya
chập
thường ngày
biết mấy
huống nữa
cơ chừng này
mém
miễn
Ví dụ
"Hai người chẳng mấy khi gặp nhau"
chẳng mấy khi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chẳng mấy khi là .