TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mấy khi" - Kho Chữ
Mấy khi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưchẳng mấy khi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
không mấy khi
chẳng mấy khi
chả mấy khi
thường khi
đôi khi
mấy chốc
thường khi
chẳng mấy chốc
có khi
thi thoảng
chẳng mấy nỗi
thưa thoảng
thảng hoặc
thỉnh thoảng
thảng hoặc
khi hồi
lâu lâu
không chừng
vừa rồi
chốc chốc
mọi khi
vừa nãy
chả hạn
giờ đây
ít nữa
rồi đây
mới rồi
bao giờ
ngày một ngày hai
lúc nào
vừa qua
là
mấy
mấy
mới đây
khi
rồi
nãy
chưa chừng
thường
mấy lại
nầy
nãy giờ
thế nào
chập
thông thường
xém
gặp chăng hay chớ
một thôi một hồi
bấy
mới
nấy
lần
nay mai
gần
chẳng là
ban nãy
từng
hay
vừa mới
biết mấy
bây giờ
biết đâu chừng
vừa
năm lần bảy lượt
mấy mươi
mém
thường
suýt
mới
mới
hãy
buổi đực buổi cái
này khác
Ví dụ
"Mấy khi anh em được gặp nhau"
"Đi suốt, mấy khi ở nhà đâu"
mấy khi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mấy khi là .