TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "một thôi một hồi" - Kho Chữ
Một thôi một hồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhiều và dồn dập trong một khoảng thời gian tương đối dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liên hồi kì trận
liên hồi
liên hồi kỳ trận
một hơi
chẳng mấy chốc
chập
mãi
ít nữa
quanh đi quẩn lại
chẳng mấy nỗi
mấy chốc
ngày một ngày hai
liền liền
chả mấy khi
miên man
hà rầm
suốt
luôn
mấy khi
hoài
lây nhây
cụm từ
vụt một cái
mãi
rồi đây
ngày một
hạ hồi phân giải
ròng
chung quy lại
khi hồi
nhất mực
thường trực
muộn mằn
buổi đực buổi cái
đùng một cái
hằng
đay
luôn
năm lần bảy lượt
điệp khúc
đôi khi
mới rồi
độp một cái
tới lui
một sớm một chiều
mấy lại
một lèo
thét
liền
chẳng mấy khi
luôn
giờ đây
lâu lâu
sà sã
chốc chốc
còn mệt
bận
càng ngày càng
trễ phép
một hai
chung qui lại
đi chăng nữa
không mấy khi
nóng
miết
hằng
ngày ngày
còn khuya
cà riềng cà tỏi
liền tù tì
xong chuyện
ngắt quãng
mà lại
liên chi hồ điệp
Ví dụ
"Mắng một thôi một hồi"
một thôi một hồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với một thôi một hồi là .