TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cà riềng cà tỏi" - Kho Chữ
Cà riềng cà tỏi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(phương ngữ,khẩu ngữ) nhưcà riềng(nhưng với ý lặp đi lặp lại).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ri
luôn
tới lui
hà rầm
tái diễn
lặp
liên hồi kì trận
điệp khúc
điệp
điệp ngữ
liên hồi
lia chia
quanh đi quẩn lại
liên hồi kỳ trận
boong boong
thường
liền liền
hằng
một thôi một hồi
y như
chuyên môn
lại
ròng
nữa
ù ù cạc cạc
đay
chả mấy khi
ngày ngày
riệt
tỷ như
mãi
tỉ như
liền tù tì
thường trực
miên man
bận
lần
cù nhây
rặt
hoài
rứa
một hai
li bì
càng
hay
rớp
suốt
lây nhây
nầy
thét
dớp
một hơi
liên tục
xoành xoạch
càng
luôn luôn
đôi khi
là
cà riềng cà tỏi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cà riềng cà tỏi là .