TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Gì thì gì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
bất cứ như thế nào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gì
nói gì
gì
dẫu sao
thể nào
bất kì
bất kỳ
bất cứ
bao giờ
ví như
thì thôi
thế nào
tài nào mà chẳng
dù sao
vậy mà
có bề nào
việc gì
nói gì thì nói
nào
nói gì đến
chả là
chả mấy khi
còn phải nói
cũng nên
nào
phải
bất luận
chẳng nhẽ
bữa
phải chi
chả hạn
lúc nào
y như rằng
chẳng là
thôi thì
chẳng nữa
có lẽ nào
này nọ
gì
đâu
ác cái là
bề nào cũng
mà lại
cho dù
thì
bữa nay
phải cái
thì chớ
chớ chi
tuy thế
gặp chăng hay chớ
đi chăng nữa
chỉ được cái
quàng
miễn
mi
phải biết
nào
mà
nghe đâu
ai
hay là
làm sao
bữa đực bữa cái
là
câu kéo
mấy lại
thà là
không chừng
vẫn
không
sẵn
thà rằng
nói cho phải
Ví dụ
"Gì thì gì cũng phải ăn cái đã!"
gì thì gì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gì thì gì là .
Từ đồng nghĩa của "gì thì gì" - Kho Chữ