TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chỉ điểm" - Kho Chữ
Chỉ điểm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chiếu
danh từ
Kẻ làm việc chỉ điểm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điều tra viên
tình báo viên
gián điệp
thám tử
trinh sát viên
điệp báo viên
điệp viên
gian tế
mật thám
thông phán
chiêu đãi viên
cớm
trợ lý
cộng tác viên
trinh thám
đặc phái viên
thầy ký
trợ thủ
thanh tra
trực nhật
đặc vụ
đầu sai
việc làm
tuỳ phái
ma cô
nhân chứng
cộng sự
thầy kí
việc
tham mưu
mật vụ
thợ săn
thông ngôn
nội gián
trợ lí
hầu phòng
đặc vụ
phái viên
trợ giảng
bảo kê
tay trong
chủ mưu
công chứng viên
phiên dịch
trợ giáo
sai dịch
trợ bút
bồi bút
viên
phụ tá
công an
cò
thủ quĩ
viên
gái điếm
thủ túc
bồi phòng
giám thị
bảo vệ
văn thư
thông lại
thầu khoán
nhân danh
quan viên
đĩ điếm
thầy kí
trợ tá
tiếp phẩm
thợ bạn
cấp dưỡng
nhân viên
giám mã
quan thầy
trắc thủ
Ví dụ
"Làm chỉ điểm"
động từ
Chỉ, bảo cho biết mục tiêu, đối tượng (để bắt bớ, bắn phá)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiếu
chỉ trỏ
chong
trỏ
chỉ thị
dẫn dắt
chỉ đạo
chõ
cử chỉ
chỉ dẫn
hướng
nồi chõ
hướng dẫn
cử chỉ
chỉ bảo
chỉ giáo
đưa
cốt
dẫn
đạt
chỉ định
ngã
quyết
định hướng từ
đòi
manh mối
định tâm
bày
điểm tâm
ấn định
đề pa
phụng chỉ
đặc nhiệm
định bụng
đả động
tầm
phấn đấu
bảo
ngoại động
mách bảo
toan
tới
đoái hoài
đề
hoạch định
lăm le
điều động
bén gót
giong
lệnh
giục giã
với
đòi
rắp định
dẫn
dặn
phát động
bảo
ăn xin
đấm
phát động
mệnh danh
khởi sự
mách nước
chống chèo
đòi hỏi
đưa
đi
dắt dìu
dóng
cho
ghi bàn
nhằn
dẫn đầu
Ví dụ
"Chỉ điểm cho giặc"
chỉ điểm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chỉ điểm là
chỉ điểm
.