TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trắc thủ" - Kho Chữ
Trắc thủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người sử dụng một loại khí tài nào đó để đo lường hoặc định vị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điều tra viên
thanh tra
thầy tướng
gian tế
trinh sát viên
trinh thám
thám tử
thí sinh
tình báo viên
giám thị
gián điệp
thầy số
thợ săn
trọng tài
thầy bói
giám khảo
tư thương
vệ sĩ
khách vãng lai
hiệu thính viên
mật thám
dịch giả
lái
hacker
kỹ thuật viên
thông ngôn
thuỷ thủ
điệp viên
thầu khoán
quan sát viên
chỉ điểm
nhân chứng
tay vợt
sử quan
thính giả
tạp dịch
quản trang
điệp báo viên
sát thủ
hành khách
thẩm phán
Ví dụ
"Trắc thủ radar"
trắc thủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trắc thủ là .