TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thầy bói" - Kho Chữ
Thầy bói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người chuyên làm nghề bói toán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thầy tướng
thầy số
thầy cúng
cung văn
thầy pháp
ảo thuật gia
pháp sư
tiên nhân
pháp sư
tay
điều tra viên
thánh
giáo
thầy lang
cô đồng
chân tài
đồng cốt
thầy cãi
mo then
lang
phiên dịch
chuyên gia
thầy đồ
vãi
tay
thầy
thầy thuốc
thám tử
thợ thầy
trinh sát viên
then
chuyên viên
trinh thám
thày
tư thương
thầy tào
bà cốt
thầy
thầy giáo
danh sư
cao nhân
luật gia
học giả
thầu khoán
thầy ký
giáo sư
dịch giả
nhân tài
gian tế
bợm già
thầy
cao thủ
con phe
thương nhân
thầy cò
điệp viên
bo bo
sư mô
tham mưu
kế toán
tình báo viên
tấn sĩ
bảo kê
thủ thư
thiền sư
thầy địa
trí thức
diễn giả
thầy mo
đồ
thầy thợ
thợ săn
trắc thủ
con buôn
Ví dụ
"Thầy bói nói dựa"
thầy bói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thầy bói là .