TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hiệu thính viên" - Kho Chữ
Hiệu thính viên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người làm nghề nghe và phát tín hiệu vô tuyến điện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điện báo viên
báo vụ viên
xướng ngôn viên
điện thoại viên
tình báo viên
thính giả
thuỷ thủ
thông ngôn
điều tra viên
kỹ thuật viên
trắc thủ
điệp viên
khán thính giả
tay lái
cung văn
thuyền viên
bưu tá
chỉ điểm
công nhân viên
hiệu thính viên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiệu thính viên là .