TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đặc vụ" - Kho Chữ
Đặc vụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mật vụ
danh từ
Cơ quan đặc biệt của các tổ chức phản động chuyên làm nhiệm vụ do thám, phá hoại các lực lượng cách mạng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mật vụ
mật thám
điệp viên
gián điệp
điệp báo viên
tình báo viên
đặc phái viên
trinh sát viên
gian tế
thám tử
điều tra viên
nội gián
cớm
trinh thám
công an
chức sự
chỉ điểm
tay trong
thanh tra
quan sơn
thủ túc
viên chức
quan viên
danh từ
Nhân viên của cơ quan đặc vụ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mật vụ
điệp viên
mật thám
điệp báo viên
tình báo viên
trinh sát viên
gián điệp
đặc phái viên
công an
cớm
điều tra viên
thám tử
gian tế
trinh thám
quan viên
viên chức
nội gián
chức sự
vệ sĩ
chỉ điểm
quan sơn
nhân viên
mã tà
công bộc
viên
tiếp phẩm
công tố viên
thanh tra
chuyên nghiệp
điện thoại viên
trợ lý
tạp dịch
thông lại
bảo vệ
tay trong
phái viên
đoàn viên
bảo kê
thông ngôn
đại lí
nhân viên
trợ thủ
cần vụ
thường trực
thư ký riêng
thủ túc
tư chức
lại mục
thư kí riêng
báo vụ viên
bồi phòng
chuyên viên
cò
sát thủ
Ví dụ
"Mạng lưới đặc vụ"
đặc vụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đặc vụ là
đặc vụ
.