TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tam công" - Kho Chữ
Tam công
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
ba chức quan đứng đầu triều đình thời phong kiến, gồm thái sư, thái phó, thái bảo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thái sư
tham tri
thái bảo
thái phó
bá quan
thị lang
tướng công
thứ sử
triều thần
công sai
tiên chỉ
thượng thư
tứ trụ
tham chính
triều chính
bá
thái thú
đô hộ
tư đồ
thiên triều
công
tri phủ
quan
công thần
án sát
trọng thần
tuần phủ
đại học sĩ
công hầu
đại thần
đề lại
lạc hầu
quan tiền
tổng đốc
bố chánh
viên ngoại
đô ngự sử
chúa công
tể tướng
tổng trấn
cai
quần thần
tam phẩm
đô uý
khâm sai
bố chính
tham biện
quốc sư
chủ sự
triều đình
bá
chức tước
thái uý
thông phán
cựu thần
thái giám
đại phu
tham nghị
giới chức
thống sứ
vương tướng
khanh
công khanh
đô sát
hộ pháp
bang biện
tham tán
phong kiến
chư hầu
trấn thủ
gia trưởng
ban
tiết chế
quan trường
tam công có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tam công là .