TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tứ trụ" - Kho Chữ
Tứ trụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
bốn chức quan đại học sĩ to nhất trong triều đình phong kiến (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thái sư
đại học sĩ
triều thần
tam công
tư đồ
quần thần
thiên triều
tri phủ
tham tri
đại thần
thượng thư
triều đình
triều
đại khoa
bá quan
quan trường
công thần
tổng trấn
vương tướng
tiên chỉ
tư văn
đại phu
trạng nguyên
công hầu
cựu thần
đại triều
triều chính
thứ sử
tổng đốc
vương hầu
tuần phủ
đại khoa
đề lại
thị lang
cựu triều
tham chính
vua quan
quan tiền
quan
trọng thần
chúa
công
vương triều
thái thú
đô hộ
dinh
tướng công
đô thống
quan lại
hiệu trưởng
thiên tử
trùm
chức tước
bá
dinh thự
đô uý
thế phiệt
bảng nhãn
tể tướng
công khanh
đương thứ
tiết chế
lạc hầu
thượng tướng
tước vị
hội trưởng
đại vương
quyền cao chức trọng
cô quả
phẩm tước
bộ tổng tư lệnh
miếu đường
trâm anh
vương tôn
Ví dụ
"Tứ trụ triều đình"
tứ trụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tứ trụ là .