TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sứ quân" - Kho Chữ
Sứ quân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
tướng lĩnh hay quý tộc có thế lực nổi dậy chiếm cứ một địa phương trong thời kì loạn lạc cuối đời nhà Ngô ở Việt Nam
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đô thống
lạc tướng
tướng
chủ tướng
tướng soái
tướng quân
lính lệ
bá
lãnh binh
võ tướng
tướng lĩnh
tổng binh
vương tướng
tướng
thống lí
đổng nhung
chủ soái
đổng binh
đô uý
thống soái
anh quân
lính hầu
bang biện
chiến tướng
hào trưởng
tiên quân
đốc phủ
đề đốc
lão tướng
đốc binh
đô hộ
quân vương
tư lệnh
tổng đốc
lí trưởng
cường hào
hôn quân
chúa
tù trưởng
tư mã
đô đốc
hoàng phái
tề
danh tướng
thượng tướng
tri phủ
thân chinh
tuần phủ
vua
lãnh tụ
thánh quân
thực dân
tướng quốc
thị vệ
thế phiệt
vua quan
phong kiến
thống lĩnh
thống chế
đốc lí
chánh sứ
thủ lĩnh
hào lí
mãnh tướng
tiết chế
hào mục
hoàng đế
lãnh chúa
thứ sử
chủ nô
thủ lãnh
sư đoàn trưởng
sư
tướng
Ví dụ
"Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn mười hai sứ quân"
sứ quân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sứ quân là .